8407模具钢是从原产地瑞典进口的一种铬、钼、钒热作合金压铸模具钢,瑞典一胜百8407模具钢分为8407 2M和8407 SUPREME ESR两种型号,8407 2M(即:8407)模具钢使用特殊炼钢技术和严密质量控制得到的纯度高且组织微细的模具钢材材料,比一般传统炼制的H13模具钢各项适用参数性能更佳,主要特征为:高低温均有良好的耐磨性、优良的韧性和延展性、稳定优良的机加工性和抛光性、优良的高温强度和抗热疲劳性、优良的淬透性且热处理变形极小。
目前8407主要运用在:
1.塑胶模具(注塑模具与压塑传递模建议使用硬度50-52HRC)
2.挤压模具(模仁建议使用硬度45-50HRC;模托、模座、衬套、滑块、顶杆建议40-48HRC)
3.厚钢板冷冲(废钢剪切、热剪切建议使用硬度45-52HRC)
4.模具套环(如陶瓷硬质合金模建议使用硬度45-50HRC)
5.耐磨损零件(建议使用硬度50-52HRC)
6.压铸模、锻模等。
1. Khuôn nhựa (nên sử dụng độ cứng 50-52HRC cho khuôn ép phun và khuôn chuyển khuôn nén)
2. Khuôn ép đùn (lõi khuôn được khuyến nghị có độ cứng 45-50HRC; giá đỡ khuôn, đế khuôn, ống lót, thanh trượt và chốt đẩy được khuyến nghị có độ cứng 40-48HRC)
3. Đục nguội các tấm thép dày (độ cứng 45-52HRC được khuyến nghị để cắt thép phế liệu và cắt nóng)
4. Vòng đệm khuôn (chẳng hạn như khuôn cacbua gốm, nên sử dụng độ cứng 45-50HRC)
5. Các bộ phận chống mài mòn (khuyên dùng độ cứng 50-52HRC)
6. Khuôn đúc, khuôn rèn, v.v.



评价
目前还没有评价